Bảng giá xe Toyota 2020 Việt Nam ưu đãi mới nhất (11/2020)

Cập nhật bảng giá xe ô tô Toyota tháng 11/2020 tại Việt Nam, khuyến mãi mới nhất dòng xe: Vios, Wigo, Rush, Camry, Yaris, Innova, Altis, Hilux, Land Cruise.

Dưới đây là tổng hợp bảng giá xe Toyota và giá lăn bánh ô tô Toyota tại Việt Nam. Giá đã bao gồm các lệ phí bắt buộc: phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ, bảo hiểm dân sự… kèm một số khuyến mãi từ đại lý.

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 11/2020

Dòng xe Động cơ & hộp số Giá niêm yết tại đại lý

(ĐVT: triệu đồng)

Giá lăn bánh tại Hà Nội

(ĐVT: triệu đồng)

Giá lăn bánh tại TP.HCM

(ĐVT: triệu đồng)

Toyota Vios 1.5E MT Xăng, 1.5L – Số sàn 5 cấp 490 549 535
Toyota Vios 1.5E CVT Xăng, 1.5L – Hộp số vô cấp 540 602 588
Toyota Vios 1.5G CVT Xăng, 1.5L – Hộp số vô cấp 570 635 620
Toyota Wigo 5MT Xăng, 1.2L – Số sàn 5 cấp 352 416 409
Toyota Wigo 4AT Xăng, 1.2L – Số tự động 4 cấp 384 452 444
Toyota Corolla Altis 1.8E MT Xăng, 1.8L – Số sàn 6 cấp 697 803 789
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai) Xăng, 1.8L – Hộp số vô cấp 741 852 837
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác) Xăng, 1.8L – Hộp số vô cấp 733 843 828
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai) Xăng, 1.8L – Hộp số vô cấp 771 885 870
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác) Xăng, 1.8L – Hộp số vô cấp 763 876 861
Toyota Corolla Altis 2.0V Xăng, 2.0L – Hộp số vô cấp 889 1.018 1.000

Toyota Corolla Altis 2.0V Sport

Xăng, 2.0L – Hộp số vô cấp 932 1.066 1.047
Toyota Yaris 1.5G CVT Xăng, 1.5L – Hộp số vô cấp 650 750 737
Toyota Rush S 1.5AT Xăng, 1.5L – Số tự động 4 cấp 668 780 767
Toyota Camry 2.5Q Xăng, 2.5L – Số tự động 6 cấp 1.235 1.405 1.380
Toyota Camry 2.0G Xăng, 2.0L – Số tự động 6 cấp 1.029 1.174 1.154
Toyota Avanza MT Xăng, 1.3L – Số sàn 5 cấp 544 632 621
Toyota Avanza AT Xăng, 1.5L – Số tự động 4 cấp 612 708 695
Toyota Hilux 2.4 4×2 MT Dầu, 2.4L – Số sàn 6 cấp 628 677 669
Toyota Hilux 2.4 4×2 AT Dầu, 2.4L – Số tự động 6 cấp 674 726 718
Toyota Hilux 2.4 4×4 MT Dầu, 2.4L – Số sàn 6 cấp 799 860 850
Toyota Hilux 2.8 4×4 AT Adventure Dầu, 2.8L – Số tự động 6 cấp 913 1.044 1.026
Toyota Innova E 2.0MT Xăng, 2.0L – Số sàn 5 cấp 771 840 832
Toyota Innova G 2.0AT Xăng, 2.0L – Số tự động 6 cấp 847 920 912
Toyota Innova V 2.0AT Xăng, 2.0L – Số tự động 6 cấp 971 1.052 1.042
Toyota Innova Venturer Xăng, 2.0L – Số tự động 6 cấp 879 954 945
Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 Dầu, 2.4L – Số sàn 6 cấp 995 1.077 1.067
Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 Dầu, 2.4L – Số tự động 6 cấp 1.080 1.167 1.156
Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4×2 Dầu, 2.4L – Số tự động 6 cấp 1.195 1.289 1.277
Toyota Fortuner 2.8AT 4×4 Dầu, 2.8L – Số tự động 6 cấp 1.388 1.494 1.480
Toyota Fortuner Legender 2.8AT 4×2 Dầu, 2.8L – Số tự động 6 cấp 1.426 1.534 1.520
Toyota Fortuner 2.7AT 4×2 (nhập khẩu) Xăng, 2.7L – Số tự động 6 cấp 1.130 1.220 1.209
Toyota Fortuner 2.7AT 4×4 (nhập khẩu) Xăng, 2.7L – Số tự động 6 cấp 1.230 1.326 1.314
Toyota Alphard Luxury Xăng, 3.5L – Số tự động 8 cấp 4.038 4.545 4.464
Toyota Land Cruiser Xăng, 4.6L – Số tự động 6 cấp 4.030 4.536 4.455
Toyota Land Cruiser Prado (Trắng Ngọc trai) Xăng, 2.7L – Số tự động 6 cấp 2.387 2.696 2.648
Toyota Land Cruiser Prado (Màu khác) Xăng, 2.7L – Số tự động 6 cấp 2.379 2.687 2.639
Toyota Hiace diesel Dầu, 2.8L – Số sàn 6 cấp 1.176 1.204 1.204
Toyota Granvia (Trắng ngọc trai) Dầu, 2.8L – Số tự động 6 cấp 3.080 3.472 3.410
Toyota Granvia (Màu khác) Dầu, 2.8L – Số tự động 6 cấp 3.072 3.463 3.401

1. TOYOTA VIOS

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5G CVT: 570 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5E CVT540 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5E MT (số sàn)490 triệu VNĐ

(Giá trên đối với Toyota Vios 1.5E CVT và 1.5E MT là loại trang bị 7 túi khí, loại 3 túi khí giá giảm 20 triệu đồng).

Màu xe: Be, Đen, Đỏ, Bạc, Trắng.

Khuyến mãi của Toyota Việt Nam với xe Vios: 1 năm bảo hiểm thân vỏ, camera lùi với xe Toyota Vios 1.5G CVT. Bảo hiểm đầu DVD, ghế da và camera với Vios 1.5E (CVT và MT).

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2020:

Thông số xe Toyota Vios 1.5G CVT Toyota Vios 1.5E CVT Toyota Vios 1.5E MT
Số chỗ 05
Kích thước bên ngoài (Dài x Rộng x Cao mm) 4425 x 1730 x 1475 mm
Kích thước tổng thể bên trong (mm) 1895 x 1420 x 1205 mm
Chiều rộng cơ sở trước/ sau (mm) 1475/1460 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 2550 mm
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,1 m
Trọng lượng không tải/ Toàn tải (kg) 1110/1550 1105/1550 1075/1550
Đèn chiếu gần/đèn chiếu xa Halogen kiểu đèn chiếu/Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng Halogen, kiểu đèn chiếu
Cụm đèn sau LED Bóng thường Bóng thường
Loại động cơ Xăng, 2NR-FE (1.5L), 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, Dual VVT-i
Dung tích 1496 cc
Công suất cực đại (hp/rpm) 107 mã lực trên 6.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại (Nm@rpm) 140 Nm trên 4.200 vòng/phút
Tốc độ tối đa 170 km/h 170 km/h 180 km/h
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước FWD
Hộp số Hộp số tự động vô cấp CVT Hộp số tự động vô cấp CVT Số sàn 5 cấp 5MT
Hệ thống treo trước/sau Độc lập Macpherson/Dầm xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa thông gió 15 inch/Đĩa đặc 14 inch Đĩa thông gió 15 inch/Đĩa đặc 14 inch Đĩa thông gió 15 inch/Tang trống
Mâm, lốp Mâm đúc 15 inch, 185/60R15
Gương chiếu hậu Gập/chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng/ 100km) 5,7 L/100km (đường kết hợp)

7,1 L/100km (trong đô thị)

4.9 L/100km (ngoài đô thị)

5,7 L/100km (đường kết hợp)

7,1 L/100km (trong đô thị)

4.9 L/100km (ngoài đô thị)

5,8 L/100km (đường kết hợp)

7,3 L/100km (trong đô thị)

5,0 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Vios:

Toyota Vios mang dáng vẻ có phần “già dặn” hơn các đối thủ trong phân khúc. Ở phiên bản mới nhất, phần lưới tản nhiệt đã được mở rộng ra so với trước đó, hốc hút gió hình thang được thiết kế mới theo dạng thẳng đứng.

Đuôi xe cũng được thiết kế mới với đèn hậu dạng bầu tròn nằm ngang, cánh hướng gió thể thao và mâm đúc hợp kim nhôm kích thước 15 inch. Vios được trang bị cụm đèn pha halogen dạng bóng chiếu, đèn sương mù, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện và tích hợp báo rẽ.

Toyota Vios 2020

Đánh giá nội thất xe Toyota Vios:

Xét về nội thất, Toyota Vios có thiết kế vô lăng 3 chấu, tích hợp các nút bấm điều khiển, cụm điều khiển trung tâm với màn hình giải trí cảm ứng 7 inch hỗ trợ đa kết nối cùng âm thanh 6 loa. Ghế lái chỉnh cơ, hàng ghế thứ hai gập 60:40 và toàn bộ nội thất đều được bọc da.

Chi tiết & khuyến mãi xe: TOYOTA VIOS 2020

2. TOYOTA WIGO

Giá xe ô tô Toyota Wigo 4AT 2020384 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Wigo 5MT 2020352 triệu VNĐ

Màu xe: Xám, Trắng, Đen, Đỏ, Bạc, Cam.

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020:

Thông số xe Toyota Wigo 4AT Toyota Wigo 5MT
Kính thước bên ngoài (dài rộng x cao) 3660 x 1600 x 1520 mm
Kích thước tổng thể bên trong (DxRxC) 1940 x 1365 x 1235 mm
Chiều dài cơ sở 2455 mm
Chiều rộng cơ sở trước/ sau 1410/1405 mm
Khoảng sáng gầm xe 160 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 4,7 m
Trọng lượng không tải/toàn tải 890/1290 kg 870/1290 kg
Động cơ Xăng, 3NR-VE (1.2L), 4 xy lanh thẳng hàng, dual VVT-i
Dung tích 1197 cc
Công suất tối đa 86 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút
Mô men xoắn tối đa 107 Nm tại 4200 vòng/phút
Hộp số Số tự động 4 cấp (4AT) Số sàn 5 cấp (5MT)
Hệ thống dẫn động Dẫn động cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau Macpherson/Phụ thuộc, dầm xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt 13 inch/Tang trống
Vành, Lốp Mâm đúc hợp kim 14 inch, 175/65R14
Lốp dự phòng Thép
Đèn chiếu gần/đèn chiếu xa Halogen dạng bóng chiếu/Halogen phản xạ đa hướng
Đèn báo phanh trên cao LED
Dung tích bình nhiên liệu 33 lít
Tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng) 5,3 L/100km (đường kết hợp)

6,87 L/100km (trong đô thị)

4,36 L/100km (ngoài đô thị)

5,16 L/100km (đường kết hợp)

6,8 L/100km (trong đô thị)

4,21 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Wigo:

Toyota Wigo là dòng xe hướng đến nhóm khách hàng đô thị sử dụng hàng ngày trong phố đông đúc, Toyota Wigo 2020 có kích thước nhỏ gọn với các thông số dài x rộng x cao tương ứng 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm), chiều dài cơ sở 2.450 mm.

Phong cách thiết kế của Wigo tạo nên từ nhiều đường nét sắc cạnh với lưới tản nhiệt cỡ lớn hình thang ngược, hốc gió tạo hình giọt nước tích hợp đèn sương mù hay la-zang hợp kim dạng xoáy…

Toyota Wigo có thiết kế ngoại thất nhỏ gọn, cơ động, phù hợp di chuyển trong đô thị.

Đánh giá nội thất xe Toyota Wigo:

Hàng ghế phía trước xe có điều chỉnh cơ nhưng sẽ mang đến cho người dùng cảm giác rộng rãi. Hàng ghế phía sau được đánh giá cao hơn bởi không gian thoải mái với khoảng để chân phù hợp với tầm vóc người Việt.

Không gian đầu của Toyota Wigo khá thoáng đãng và được coi là tốt bậc nhất trong phân khúc.

Vô-lăng 3 chấu bọc urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, cảm giác cầm lái khá chắc tay. Đồng hồ trung tâm phía trước dạng analog, hiển thị thông số rõ ràng và dễ nhìn.

Chi tiết xe: TOYOTA WIGO 2020

3. TOYOTA COROLLA ALTIS

Giá xe ô tô Toyota Corolla Altis 1.8E MT 2020697 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai)741 triệu VNĐ; (Màu khác)733 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai)771 triệu VNĐ; (Màu khác)763 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Corolla Altis 2.0V889 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Corolla Altis 2.0V Sport932 triệu VNĐ

Màu xe: Đen, Nâu, Bạc, Trắng.

Khuyến mãi của Toyota Altis: khuyến mãi phí trước bạ.

Thông số kỹ thuật Toyota Altic 2020:

Thông số xe Toyota Corolla Altis 2.0V Toyota Corolla Altis 1.8G CVT Toyota Corolla Altis 1.8E MT
Số chỗ 05
Kích thước bên ngoài (Dài x Rộng x Cao) 4620 x 1775 x 1460 mm
Kích thước tổng thể bên trong 1930 x 1485 x 1205 mm
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Khoảng sáng gầm xe 130 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,4 m
Trọng lượng không tải/toàn tải 1290/1685 kg 1250/1655 kg 1225/1630 kg
Dung tích khoang hành lý 470 L
Dung tích bình nhiên liệu 55 L
Loại động cơ Xăng, 3ZR-FE (2.0L), 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS Xăng, 2ZR-FE (1.8L), 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS Xăng, 2ZR-FE (1.8L), 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Dung tích công tác (cc) 1987 cc 1798 cc 1798 cc
Công suất cực đại (Ps) 107(143)/6200 103(138)/6400 103(138)/6400
Momen xoắn cực đại (Kgm) 187/3600 173/4000
Tốc độ tối đa 180 km/h 185 km/h 205 km/h
Hộp số Số tự động vô cấp Số tự động vô cấp Số sàn 6 cấp
Chế độ lái Thể thao / Sport Thể thao / Sport Không
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau Mc Pherson (thanh cân bằng)/Bán phụ thuộc (Dạng xoắn với thanh cân bằng)
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa Đĩa tản nhiệt/Đĩa Đĩa tản nhiệt/Tang trống
Hệ thống đèn chiếu gần/chiếu xa LED dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng
Đèn báo phanh trên cao LED
Vành và lốp xe Vành đúc 215/45R16 Vành đúc 205/55R16 Vành đúc 195/65R15
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km) 6,8 L/100km (đường kết hợp)

9 L/100km (trong đô thị)

5,6 L/100km (ngoài đô thị)

6,5 L/100km (đường kết hợp)

8,6 L/100km (trong đô thị)

5,2 L/100km (ngoài đô thị)

7,3 L/100km (đường kết hợp)

10,1 L/100km (trong đô thị)

5,8 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Altis:

Thiết kế trên Altis mới được trau chuốt gọn gàng và thể thao hơn, khác hẳn với nét rườm rà của bản tiền nhiệm. Nhờ vậy, mẫu sedan nay dễ dàng tiếp cận đến nhóm khách hàng trẻ hơn thay vì kiểu trung niên truyền thống.

Cụm đèn pha vuốt sắc qua hai bên, nối liền với lưới tản nhiệt một thanh chrome, hốc gió và cản trước nhìn khỏe khoắn hơn nhờ các đường gân tối màu. Phía sau, cụm đèn hậu được tinh chỉnh nhẹ, bản Sport có thêm đuôi lướt gió và bộ khuếch tán dưới gầm xe.

Ngoại thất Toyota Altis 2020 có thiết kế mới khá khoẻ khoắn và năng động.

Đánh giá nội thất xe Toyota Altis:

Khoang cabin Altis có kích thước Dài x Rộng x Cao đạt 1.930 x 1.485 x 1.205. Xét về chiều rộng – chiều cao cửa khung trước và sau đều nhỉnh hơn Mazda 3, giúp việc ra vào dễ dàng hơn. Bên cạnh đó, tuy có cùng trục cơ sở nhưng khoảng để chân ở hàng ghế thứ hai trên Altis lên đến 1021 (mm), xấp xỉ một vài cái tên trên phân khúc D.

Chi tiết xe: TOYOTA ALTIS 2020

4. TOYOTA YARIS

Giá xe ô tô Toyota Yaris 1.5G CVT650 triệu VNĐ

Màu xe: Xám, Đen, Đỏ, Cam, Bạc, Trắng, Vàng.

Thông số kỹ thuật Toyota Yaris 2020:

Thông số kỹ thuật Toyota Yaris 1.5G CVT 2020
Số chỗ 05
Kích thước bên ngoài (Dài x Rộng x Cao) 4145 x 1730 x 1500 mm
Chiều dài cơ sở 2550 mm
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) 1460/1445 mm
Khoảng sáng gầm xe 135 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu 5,7 m
Trọng lượng không tải/ toàn tải 1120/1550 kg
Dung tích khoang hành lý 326 L
Dung tích bình nhiên liệu 42 L
Động cơ Xăng 2 NR-FE (1.5L), 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VTT-I kép
Dung tích công tác 1496 cc
Công suất cực đại 107 mã lực tại 6000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 140 Nm tại 4200 vòng/phút
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước FWD
Hộp số Hộp số tự động vô cấp CVT
Hệ thống treo trước/sau Mc Pherson/ Thanh xoắn
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt 15 inch/ Đĩa đặc 15 inch
Đèn chiếu gần/chiếu xa Halogen projector/Halogen reflector
Vành và lốp xe Mâm đúc Alloy, 185/60R16
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km) 5,7 L/100km (đường kết hợp)

7 L/100km (trong đô thị)

4,9 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Yaris:

Với kích thước tổng thể 4145 x 1730 x 1475 mm, mẫu Yaris 2020 mới bề thế và cuốn hút hơn phiên bản hiện tại với chiều dài và chiều rộng tăng thêm 30mm, các đường nét cũng được tạo tác tinh xảo và trẻ trung. Những đường thẳng đã biến mất, thay bằng những góc nhọn và đường cong mềm mại đầy cá tính.

Nổi bật nhất có lẽ là lưới tản nhiệt mạ crom được thu gọn lại liền mạch hẳn với cụm đèn trước tạo thành một dải kéo sát từ mũi sang hai bên hông.

Toyota Yaris 2020 sở hữu ngoại thất mới với thiết kế cuốn hút hơn.

Đánh giá nội thất xe Toyota Yaris:

Mặc dù tổng thể có thay đổi song chiều dài cơ sở của Yaris 2020 vẫn giữ nguyên ở con số 2550 mm, với không gian không thay đổi nhiều, vừa đủ chỗ cho 4 người lớn.

Tương tự như bên ngoài, tay nắm cửa trong cũng được mạ bạc với các cánh cửa sổ chỉnh điện, hỗ trợ 1 chạm và chống kẹt ở vị trí người lái. Tay lái 3 chấu thiết kế đôi chút khác biệt, được bọc da, tích hợp nút bấm điều chỉnh âm thanh và hỗ trợ chỉnh tay 2 hướng nên người lái sẽ luôn có được tư thế điều khiển phù hợp nhất.

Không gian nội thất xe Toyota Yaris 2020 hầu như không thay đổi nhiều.

Chi tiết xe: TOYOTA YARIS 2020

5. TOYOTA RUSH

Giá xe ô tô Toyota Rush S 1.5AT 2020: 668 triệu VNĐ

Màu xe: Bạc, Đen, Trắng, Đồng, Đỏ Mica, Đỏ Bordeaux.

Thông số kỹ thuật Toyota Rush 2020:

Thông số kỹ thuật Toyota Rush S 1.5AT
Số chỗ 07
Kích thước tổng thể bên ngoài (Dài x Rộng x Cao) 4435 x 1695 x 1705 mm
Kích thước tổng thể bên trong 2490 x 1415 x 1195 mm
Chiều dài cơ sở 2685 mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1445/1460 mm
Khoảng sáng gầm xe 220 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,2 m
Góc thoát trước/sau (độ) 31/26.5
Trọng lượng không tải/toàn tải 1290/1870 kg
Động cơ Xăng, 2NR-VE (1.5L) 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh 1496 cc
Công suất tối đa (Kw) hp@rmp 102 mã lực tại 6300 vòng/phút
Mô men xoắn tối đa (Nm@rmp) 134 Nm tại 4200 vòng/phút
Tốc độ tối đa 160 km/h
Hộp số Số tự động 4 cấp (4AT)
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước/sau Macpherson/ Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt 16 inch/ Tang trống
Cụm đèn trước/sau LED
Vành và lốp xe Mâm đúc 215/60R17
Dung tích bình nhiên liệu (L) 45 L
Mức tiêu hao nhiên liệu 6,7 L/100km (đường kết hợp)

8,2 L/100km (trong đô thị)

5,8 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Rush:

Toyota Rush 2020 sở hữu kích thước tổng thể với các chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.435 x 1.695 x 1.705 mm, chiều dài cơ sở 2.685 mm và khoảng sáng gầm xe lên tới 220 mm, cao hơn cả Mazda CX-5 và Honda CR-V. Rush cũng được trang bị cả hệ thống cân bằng điện tử, để có thể vận hành ổn định với khung gầm cao như vậy.

Nhìn qua ngoại hình của Rush, người ta thường dễ liên tưởng đến một chiếc Fortuner thu nhỏ với vóc dáng thể thao, khỏe khoắn. Mẫu xe này có thiết kế lai giữa crossover và MPV, và được bố trí số chỗ ngồi là 5+2.

Ngoại thất của Toyota Rush khiến người nhìn dễ liên tưởng tới một mẫu Fortuner thu nhỏ.

Đánh giá nội thất xe Toyota Rush:

Về nội thất, Toyota Rush có thiết kế khá đơn giản với vô lăng 3 chấu đa chức năng, nút bấm khởi động Start/Stop, cùng màn hình giải trí cảm ứng kích thước lớn đặt ở trung tâm. Cụm đồng hồ có nét giống với mẫu Fortuner với 2 đồng hồ analog và đồng hồ TFT ở chính giữa.

Hệ thống thông tin-giải trí trên Toyota Rush bao gồm đầu DVD, các kết nối thông dụng như USB, Bluetooth, dàn âm thanh 8 loa.

Chi tiết xe: TOYOTA RUSH 2020

6. TOYOTA CAMRY

Giá xe ô tô Toyota Camry 2.0G 20201,029 tỷ VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Camry 2.5Q 20201,235 tỷ VNĐ

Màu xe: Bạc, Đen, Đỏ, Nâu Đỏ, Ghi, Trắng Ngọc Trai.

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2020:

Thông số xe Camry 2.0G Camry 2.5Q
Số chỗ 05
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 4885 x 1840 x 1445 mm
Chiều dài cơ sở 2825 mm
Khoảng sáng gầm xe 140 mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1590/1615 mm 1580/1605 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,7 m 5,8 m
Trọng lượng không tải/toàn tải 1520/2030 kg 1560/2030 kg
Động cơ 6AR-FSE, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) và VVT-i (Van xả), phun xăng trực tiếp D-4S 2AR-FE, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích công tác 1998 cc 2494 cc
Công suất cực đại (Ps) 165 mã lực tại 6000 vòng/phút 181 mã lực tại 6000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại (Kgm) 199 Nm tại 4600 vòng/phút 235 Nm tại 4100 vòng/phút
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước FWD
Hộp số Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo trước/ treo sau Độc lập Mc Pherson / Độc lập 2 kiểu liên kết (với thanh cân bằng)
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/ Đĩa đặc
Vành và lốp xe Vành đúc 215/55R17 Vành đúc 235/45R18
Đèn chiếu gần/ Đèn chiếu xa Bi-LED dạng bóng chiếu LED dạng bóng chiếu/ Bi-LED dạng bóng chiếu
Đèn báo rẽ/ Đèn lùi Bóng thường LED
Đèn vị trí/ Đèn báo phanh LED
Dung tích bình nhiên liệu 60 L
Tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km) 7,88 L/100km (đường kết hợp)

10,23 L/100km (trong đô thị)

6,5 L/100km (ngoài đô thị)

7,56 L/100km (đường kết hợp)

11,29 L/100km (trong đô thị)

5,4 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Camry:

Toyota Camry 2020 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao là 4.885 x1.840 x 1.445 mm và chiều dài cơ sở 2.825 mm, dài hơn 35 mm, rộng hơn 15mm và thấp hơn 25 mm so với phiên bản cũ, riêng trục cơ sở dài hơn tới 50 mm.

Kết cấu của Toyota Camry 2020 được phát triển dựa trên nền tảng kiến trúc toàn cầu mới Toyota New Global Architecture (TNGA) nhằm cải thiện không gian và tăng kích thước.

Toyota Camry 2020

Đánh giá nội thất xe Toyota Camry:

Nội thất Toyota Camry 2020 nổi bật với điều hòa tự động hai vùng tiêu chuẩn, bản cao cấp nhất 3 vùng độc lập. với bản 2.5Q, hãng xe Nhật cung cấp đến 3 màn hình bên trong cabin, gồm màn hình 10 inch hiển thị trên kính lái HUD, màn hình 7 inch ở cụm đồng hồ và màn hình trung tâm dạng cảm ứng 8 inch.

Xe được trang bị nội thất da cao cấp hơn, màn hình trung tâm 8 inch có điều khiển giọng nói. Phiên bản mới trang bị chìa khóa thông tin cửa sổ trời, kính lái HUD và ghế lái chỉnh điện có ghi nhớ vị trí lái.

Toyota Camry 2020 được trang bị nội thất da cao cấp hơn.

Chi tiết xe: TOYOTA CAMRY 2020

7. TOYOTA AVANZA

Giá xe ô tô Toyota Avanza MT: 544 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Avanza AT: 612 triệu VNĐ

Màu xe: Bạc, Vàng, Đen, Trắng, Xám, Xanh Sẫm.

Thông số kỹ thuật Toyota Avanza 2020:

Thông số kỹ thuật Avanza AT Avanza MT
Số chỗ 07
Kích thước tổng thể bên ngoài (Dài x Rộng x Cao) 4190 x 1660 x 1740 mm
Kích thước tổng thể bên trong 2480 x 1415 x 1270 mm
Chiều dài cơ sở 2655 mm
Khoảng sáng gầm 200 mm
Bán kinh vòng quay tối thiểu 4,7 m
Dung tích khoang hành lý 899 L
Trọng lượng không tải/ toàn tải 1160/1700 kg 1130/1680 kg
Động cơ Xăng, 2NR-VE (1.5L), 4 xy-lanh thẳng hàng, dual VVT-i Xăng, 1NR-VE (1.3L), 4 xy-lanh thẳng hàng, dual VVT-i
Dung tích 1496 cc 1329 cc
Công suất cực đại 102 mã lực tại 6000 vòng/phút 94 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 134 Nm tại 4200 vòng/phút 119 Nm tại 4200 vòng/phút
Hộp số Tự động 4 cấp AT Số sàn 5 cấp MT
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau RWD
Hệ thống treo trước/sau MacPherson Strut/ Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt 13 inch/ Tang trống
Cụm đèn trước LED Halogen phản xạ đa hướng
Cụm đèn sau Halogen
Mâm và lốp xe Mâm đúc 185/65 R15 Mâm đúc 185/70 R14
Dung tích bình nhiên liệu 45 L
Tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km) 7,73 L/100km (đường kết hợp)

9,96 L/100km (trong đô thị)

6,43 L/100km (ngoài đô thị)

6,87 L/100km (đường kết hợp)

8,67 L/100km (trong đô thị)

5,82 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Avanza:

Sở hữu một thiết kế đơn giản, không quá cầu kỳ nhưng vẫn toát lên nét cơ bản không thể nhầm lẫn của một chiếc xe đa dụng cỡ nhỏ với kích thước tổng thể 4190 x 1660 x 1695 mm. Nét trẻ trung hiện rõ trong cách tạo hình lưới tản nhiệt gồm một dải liền mạch với cụm đèn trước sắc sảo, kéo sát về sườn xe như một mũi tên, trong khi phần dưới là hình thang ngược sơn tối màu tươi trẻ.

Toyota Avanza 2020

Đánh giá nội thất xe Toyota Avanza:

Cả hai phiên bản Toyota Avanza 2020 1.5AT và 1.3MT đều trang bị ghế ngồi bọc nỉ, với hàng ghế trước chỉnh tay 4 hướng, hàng ghế thứ 2 gập 60:40 và hàng ghế thứ 3 gập 50:50, lối bố trí khá quen thuộc trên các mẫu xe đa dụng nói chung.

Táp lô đối xứng với chất liệu nhựa và nỉ chủ đạo phần nào phản ánh tính “bình dân” của Avanza. Tay lái chế tạo bằng nhựa urethane, hỗ trợ chỉnh tay 2 hướng, bản số tự động có thêm nút bấm chỉnh âm thanh tiện lợi.

Chi tiết xe: TOYOTA AVANZA 2020

8. TOYOTA HILUX

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4×2 MT: 628 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4×2 AT: 674 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4×4 MT: 799 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.8 4×4 AT Adventure: 913 triệu VNĐ

Màu xe: Xám, Trắng, Đỏ, Đen, Cam, Bạc.

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2020:

Thông số kỹ thuật xe Hilux 2.4 4×2 AT Hilux 2.4 4×4 MT Hilux 2.8G 4×4 AT (MLM)
Số chỗ 05
Kích thước tổng thể bên ngoài (Dài x Rộng x Cao) 5330 x 1855 x 1815 mm
Kích thước tổng thể bên trong 1697 x 1480 x 1168 mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1540/1550 mm
Bán kinh vòng quay tối thiểu 6,4 m
Chiều dài cơ sở (mm) 3085 mm
Khoảng sáng gầm (mm) 293 mm 310 mm 310 mm
Kích thước khoang chở hàng (mm) 1525 x 1540 x 480 mm
Trọng lượng không tải/toàn tải (kg) 1870-1930/ 2810 kg 2055-2090/ 2910 kg 2095-2100/ 2910 kg
Động cơ Dầu, 2GD-FTV (2.4L) 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Dầu, 2GD-FTV (2.4L) 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Dầu, 1GD-FTV (2.8L) 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh 2393 cc 2393 cc 2755 cc
Công suất tối đa 147 mã lực tại 3400 vòng/phút 147 mã lực tại 3400 vòng/phút 174 mã lực tại 3400 vòng/phút
Mô men xoắn tối đa 400 Nm tại 2000 vòng/phút 400 Nm tại 2000 vòng/phút 450 Nm tại 2400 vòng/phút
Hộp số Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau RWD 2 cầu bán thời gian 4WD
Hệ thống treo
Trước/Sau
Tay đòn kép/Nhíp Lá
Phanh Trước/Sau Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống
Vành, lốp xe Vành đúc 265/65R17 Vành đúc 265/65R17 Vành đúc 265/60R18 MLM
Cụm đèn trước/sau Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều LED dạng thấu kính/ Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày LED Không LED
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80 L
Tiêu thụ nhiên liệu (lít dầu/ 100km) 6,7 – 7 L/100 km

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Hilux:

Ngoại thất của Toyota Hilux 2020 được thừa hưởng những thiết kế mạnh mẽ của người anh em Tacoma như lưới tản nhiệt lục giác cỡ lớn mạ crôm, hệ thống đèn chiếu gần LED, đèn định vị ban ngày LED cùng hốc đèn sương mù cách điệu với đường mạ crôm sáng bóng.

Nếu phần đầu xe vuông vắn và khá mạnh mẽ thì phần đuôi xe lại xuất hiện những đường nét mềm mại cùng cụm đèn hậu ôm trọn phần hông. Riêng đối với phiên bản cao cấp nhất Toyota Hilux 2.8G AT 4×4 còn được bổ sung thêm bộ vành hợp kim đa chấu cách điệu kích thước 18 inch tạo điểm nhất cho thiết kế ngoại thất đầy phong cách của Toyota Hilux.

Toyota Hilux 2020

Đánh giá nội thất xe Toyota Hilux:

Trái ngược với vẻ ngoài đầy cá tính, bên trong Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT là không gian nội thất được bọc da tạo cảm giác lịch sự và sạch sẽ. Một số tiện nghi có thể nhắc đến của Toyota Hilux mới chính là màn hình điều khiển trung tâm kích thước 7 inch cho phép kết nối đa phương tiện bao gồm USB, Bluetooth, AUX,..

Vô-lăng bọc da được tích hợp đầy đủ các nút bấm điều khiển hệ thống thông tin của xe, hộc để đồ kiêm chức năng tủ làm mát ở ghế phụ và cửa gió điều hòa ở hàng ghế thứ hai.

Chi tiết xe: TOYOTA HILUX 2020

9. TOYOTA INNOVA

Giá xe ô tô Toyota Innova V 2.0AT (07 chỗ): 971 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova Venturer (08 chỗ): 879 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova G 2.0AT (08 chỗ): 847 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova E 2.0MT (số sàn): 771 triệu VNĐ

Màu xe: Bạc, Đồng, Trắng, Đen, Xám, Đỏ.

Khuyến mãi của Toyota Innova: khuyến mãi phí trước bạ đối với bản số sàn.

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020:

Thông số xe Innova E 2.0MT Innova G 2.0AT Innova Venturter Innova V 2.0AT
Số chỗ ngồi 08 08 08 07
Kích thước tổng thể bên ngoài (dài x rộng x cao) 4735 x 1830 x 1795 mm
Kích thước tổng thể bên trong 2600 x 1490 x 1245 mm
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) 1540/1540 mm
Khoảng sáng gầm xe 178 mm
Góc thoát trước/ sau (độ) 21/ 25
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,4 m
Dung tích khoang hành lý 264 L
Trọng lượng không tải (kg) 1755 kg 1725 kg 1755 kg 1755 kg
Trọng lượng toàn tải (kg) 2330 kg 2370 kg 2360 kg 2330 kg
Động cơ Xăng, 1TR-FE (2.0L), 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-I kép
Dung tích công tác 1998 cc
Công suất cực đại 137 mã lực tại 5600 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 183 Nm tại 4000 vòng/phút
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau RWD
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo
Trước/Sau
Tay đòn kép/ Liên kết 4 điểm với tay đòn bên
Phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống
Vành và lốp xe Mâm đúc 205/65R16 Mâm đúc 205/65R16 Mâm đúc 205/65R16 Mâm đúc 215/55R17
Đèn chiếu gần/xa Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng LED dạng thấu kính/ Halogen phản xạ đa hướng
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Điều hoà Chỉnh tay Tự động Tự động Tự động
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 55 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km) 9,1 L/100km (đường kết hợp)

11,4 L/100km (trong đô thị)

7,8 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Innova:

Toyota Innova 2020 sở hữu ngoại hình khỏe khoắn, cứng cáp, vẻ ngoài nổi bật, khác biệt so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Sở hữu kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) lần lượt là 4735 x 1830 x 1795 (mm) đem lại cho Innova vẻ ngoài to lớn, vững chắc khi xuất hiện trên đường phố.

Phần đầu xe Toyota Innova 2020 mạnh mẽ với hai đường dập nổi ở nắp capo, cụm lưới tản nhiệt đa giác cỡ lớn cá tính, được thiết kế liền mạch với cụm đèn trước. Cụm đèn trước của Innoca tạo sự chú ý vơí 1 đèn chiếu xa, 1 đèn chiếu gần, được thiết kế vuốt ngược về hai bên thân xe tạo sự mạnh mẽ, cá tính.

Toyota Innova 2020 mới có thiết kế ngoại thất khoẻ khoắn và cứng cáp

Đánh giá nội thất xe Toyota Innova:

Sở hữu chiều dài cơ sở lên đến 2.750 (mm), không gian nội thất của Toyota Innova 2020 rộng rãi, mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Bảng Tablo được thiết kế hài hòa cho cảm giác dễ dàng sử dụng và quan sát các thông số.

Ở phiên bản Innova 2.0V nổi bật khi trang bị màn hình hiện thị đa thông tin hiện đại TFT 4.2-inch, ở hai phiên bản còn lại chỉ sử dụng màn hình đơn sắc.

Chi tiết xe cùng khuyến mãi: TOYOTA INNOVA 2020

10. TOYOTA FORTUNER

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 (máy dầu): 995 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 (máy dầu): 1,080 tỷ VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4×2 (máy dầu): 1,195 tỷ VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.8AT 4×4 (máy dầu): 1,388 tỷ VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner Legender 2.8AT 4×2 (máy dầu): 1,426 tỷ VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.7AT 4×2 (máy xăng): 1,130 tỷ VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.7AT 4×4 (máy xăng): 1,230 tỷ VNĐ

Màu xe: Bạc, Đồng, Trắng, Đen, Nâu.

Khuyến mãi của Toyota Fortuner: khuyến mãi từ 50-100 triệu với bản máy dầu.

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2020:

Thông số xe Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 Toyota Fortuner 2.7AT 4×4 Toyota Fortuner 2.8AT 4×2
Số chỗ ngồi 07
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 4795 x 1855 x 1835 mm
Chiều dài cơ sở 2745 mm
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) 1545/1555 mm
Khoảng sáng gầm xe 219 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.8 m
Góc thoát (trước/sau) (độ) 29/25
Trọng lượng không tải / toàn tải (kg) 1980/2605 kg 1995/2605 kg 2025/2620 kg 2105/2750 kg
Động cơ Dầu, 2GD-FTV (2.4L) Dầu, 2GD-FTV (2.4L) Xăng, 2TR-FE (2.7L) Dầu, 1GD-FTV (2.8L)
Dung tích công tác 2393 cc 2393 cc 2694 cc 2755 cc
Công suất cực đại 148 mã lực tại 3400 vòng/phút 148 mã lực tại 3400 vòng/phút 164 mã lực tại 5200 vòng/phút 174 mã lực tại 3400 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 400 Nm tại 1600-2000 vòng/phút 400 Nm tại 1600-2000 vòng/phút 245 Nm tại 4000 vòng/phút 450 Nm tại 4000 vòng/phút
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau RWD Dẫn động cầu sau RWD Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử 4WD Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử 4WD
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo trước / sau Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước / sau Đĩa tản nhiệt/ Đĩa
Vành và lốp xe Mâm đúc 265/65R17 Mâm đúc 265/65R17 Mâm đúc 265/06R18 Mâm đúc 265/06R18
Đèn chiếu gần/chiếu xa Halogen dạng bóng chiếu Halogen dạng bóng chiếu LED dạng bóng chiếu LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có Không có LED LED
Cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động Tự động
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh Chỉnh tay, 2 giàn lạnh Tự động, 2 giàn lạnh Tự động, 2 giàn lạnh
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km) 7,2 L/100km (đường kết hợp)

8,7 L/100km (trong đô thị)

6,2 L/100km (ngoài đô thị)

7,49 L/100km (đường kết hợp)

9,05 L/100km (trong đô thị)

6,57 L/100km (ngoài đô thị)

11,4 L/100km (đường kết hợp)

13,8 L/100km (trong đô thị)

9,5 L/100km (ngoài đô thị)

8,7 L/100km (đường kết hợp)

11,4 L/100km (trong đô thị)

7,2 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Fortuner:

Về ngoại hình, Toyota Fortuner 2020 trông khá bề thế với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4,795 x 1,855 x 1,835 (mm), cùng với khoảng sáng gầm xe 219 mm và chiều dài cơ sở 2,750 mm.

Xe được thiết kế với phần đầu hầm hố với cụm đèn được vuốt ngược vuốt ngược sang hai bên hông sắc nét. Lưới tản nhiệt là dạng hình thang ngược với những đường viền mạ chrome sáng bóng, liên kết với nhau bằng những thanh ngang mạnh mẽ, kết nối liền mạch với cụm đèn pha rất tinh tế.

Toyota Fortuner 2020 sở hữu thiết kế khá hầm hố.

Đánh giá nội thất xe Toyota Fortuner:

Nội thất của Toyota Fortuner 2020 được bố trí 3 hàng ghế với 7 ghế ngồi bọc da. Xe có ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ chỉnh cơ 6 hướng trên hai phiên bản V. Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 khá thoải mái với khoảng duỗi chân lên tới 115mm. Hàng ghế thứ 3 có trần xe thoáng đãng, thậm chí hơn hẳn các đối thủ như Hyundai Santafe hay Kia Sorento.

Chi tiết xe & khuyến mãi: TOYOTA FORTUNER 2020

11. TOYOTA ALPHARD

Giá xe ô tô Toyota Alphard 2020: 4,038 tỷ VNĐ

Màu xe: Trắng Ngọc Trai, Đen, Bạc, Ghi.

Thông số kỹ thuật Toyota Alphard 2020:

Thông số kỹ thuật Alphard luxury
Số chỗ 07
Kích thước tổng thể bên ngoài (Dài x Rộng x Cao) 4945 x 1850 x 1890 mm
Kích thước tổng thể bên trong 3210 x 1590 x 1400 mm
Chiều dài cơ sở 3000 mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1575/1600 mm
Khoảng sáng gầm xe 165 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,8 m
Trọng lượng không tải/toàn tải 2180-2185/2710 kg
Động cơ Xăng, 2GR-FKS (3.5L), 6 xy lanh hình chữ V,24-valve, DOHC with Dual VVT-i
Dung tích xy lanh 3456 cc
Tỉ số nén 11.8:1
Công suất tối đa (Kw) hp@rmp 296 mã lực tại 6600 vòng/phút
Mô men xoắn tối đa (Nm@rmp) 361 Nm tại 4600-4700 vòng/phút
Tốc độ tối đa 180 km/h
Hộp số Số tự động 8 cấp
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
Hệ thống treo trước/sau Độc lập MacPherson/ Tay đòn kép
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt
Đèn chiếu gần/ chiếu xa LED dạng bóng chiếu
Vành và lốp xe Vành đúc 18×7.5J, lốp 235/50R18
Dung tích bình nhiên liệu (L) 75 L
Mức tiêu hao nhiên liệu 9,3 L/100km (đường kết hợp)

12 L/100km (trong đô thị)

7,7 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Alphard:

Phiên bản Toyota Alphard 2020 vẫn giữ được vẻ hầm hố và sang trọng với kích thước tổng thể lần lượt là 4945 x 1850 x 1890 mm, khá bề thế song vẫn chưa là gì so với đại diện Mercedes V250 Aventgarde với các con số tương ứng là 5140 x 1928 x 1880 mm.

Ấn tượng nhất ở phần đầu xe có lẽ là bộ lưới tản nhiệt mạ crom cực lớn giúp Alphard 2020 “ngầu” và khá dữ tợn.

Toyota Alphard 2020

Đánh giá nội thất xe Toyota Alphard:

Với chiều dài cơ sở lên đến 3000 mm, có thể nói rằng Toyota Alphard 2020 Luxury là chiếc xe rộng rãi nhất phân khúc MPV. Bên cạnh đó, xe còn có cửa sổ trời Panoramic giúp hành khách cảm thấy gần gũi với không gian bên ngoài. Đèn trần với 16 màu sắc, do đó người dùng có thể thỏa thích điều chỉnh theo ý thích của mình.

Chi tiết xe: TOYOTA ALPHARD 2020

12. TOYOTA LAND CRUISER

Giá xe ô tô Toyota Land Cruiser 20204,030 tỷ VNĐ

Màu xe: Bạc, Đen, Nâu Đỏ, Nâu Vàng, Trắng Ngọc Trai, Xám, Xanh, Đen, Đen Ngọc Trai.

Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser 2020:

Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser
Số chỗ 07
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 4950 x 1980 x 1945 mm
Chiều dài cơ sở 2850 mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1650/1645 mm
Khoảng sáng gầm xe 230 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,9 m
Trọng lượng không tải/toàn tải 2625/3350 kg
Động cơ Xăng, V8, DOHC, VVT-i kép / V8, DOHC, Dual VVT-i
Dung tích xy lanh 4608 cc
Công suất tối đa (Kw) hp@rmp 304 mã lực tại 5500 vòng/phút
Mô men xoắn tối đa (Nm@rmp) 439 Nm tại 3400 vòng/phút
Hộp số Số tự động 6 cấp (6AT)
Hệ thống truyền động 4 bánh toàn thời gian 4WD
Hệ thống treo trước/sau Độc lập tay đòn kép/ Liên kết 4 điểm
Cụm đèn trước/ sau LED
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Vành và lốp xe Mâm đúc 18 inch, 285/60 R18
Dung tích bình nhiên liệu (L) 93 L
Mức tiêu hao nhiên liệu 16 L/100km (đường kết hợp)

18 L/100km (trong đô thị)

13 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Land Cruiser:

Toyota Land Cruiser Prado 2020 sở hữu cụm đèn pha LED bắt mắt với dải đèn chạy ban ngày mới, một lưới tản nhiệt lục giác rộng với 5 thanh dọc và đèn sương mù góc cạnh làm nổi bật chiếc xe hơn.

Xe chỉ được thiết kế lại phần đầu để trở nên hiện đại và dễ nhìn hơn, còn phần đuôi thì vẫn như cũ. Ít nhất, Toyota Land Cruiser Prado cũng cập nhật bộ mâm mới với kích thước 19 inch to lớn hơn.

Toyota Land Cruiser 2020 không có nhiều sự thay đổi đáng kể về thiết kế.

Đánh giá nội thất xe Toyota Land Cruiser:

Bên trong nội thất Toyota Prado 2020 cũng không có quá nhiều khác biệt. Nét mới đáng chú ý nhất là vô-lăng 4 chấu lấy từ “đàn anh” Toyota Land Cruiser 2017. Bên cạnh đó là việc dùng các chi tiết giả kim loại thay vì ốp gỗ như trước.

Gói trang bị an toàn Toyota Safety Sense P cũng được ứng dụng gồm hệ thống chống va chạm trước, cảnh báo chuyển làn, phát hiện người đi bộ, hỗ trợ khởi hành và hệ thống điều khiển hành trình chủ động dựa vào radar.

Chi tiết xe: TOYOTA LAND CRUISER 2020

13. TOYOTA PRADO

Giá xe ô tô Toyota Land Cruiser Prado (Trắng Ngọc trai)2,387 tỷ VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Land Cruiser Prado (Màu khác)2,379 tỷ VNĐ

Màu xe: Bạc, Đen, Xanh Đen, Đỏ, Đồng, Nâu, Trắng Ngọc Trai, Xám.

Thông số kỹ thuật Toyota Prado 2020:

Thông số kỹ thuật Land Cruiser Prado VX 2020
Số chỗ 07
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 4840 x 1885 x 1845 mm
Chiều dài cơ sở 2790 mm
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 1585/1585 mm
Khoảng sáng gầm 215 mm
Góc thoát Trước/Sau (độ) 31-25
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,8 m

 

Động cơ Xăng, 2TR-FE (2.7L), 4 xi-lanh thẳng hàng, 16-Valve, DOHC, Dual VVT-i
Dung tích công tác 2694 cc
Hệ thống truyền động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian 4×4 Full Time
Hộp số Tự động 6 cấp 6AT
Công suất cực đại (Hp/rpm) 164 mã lực tại 5200 vòng/phút
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 246 Nm tại 3900
Hệ thống lái Trợ thuỷ lực biến thiên theo tốc độ
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Hệ thống phanh trước/ sau Đĩa thông gió x Đĩa thông gió
Za-lăng Mâm đúc hợp kim 18 inch, 6 chấu kép
Lốp xe 265/60R18
Dung tích bình xăng (lít) 87 lít
Tiêu thụ nhiên liệu 11,2 L/100km (đường kết hợp)

14,1 L/100km (trong đô thị)

9,6 L/100km (ngoài đô thị)

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Prado:

Ở phiên bản cập nhật mới, Toyota Land Cruiser Prado 2020 sở hữu cụm đèn pha LED bắt mắt với dải đèn chạy ban ngày mới, một lưới tản nhiệt lục giác rộng với 5 thanh dọc và đèn sương mù góc cạnh nổi bật.

Về phần hông và đuôi xe Toyota Prado 2020 không có thay đổi nhiều. Thân xe được cập nhật bộ mâm mới với kích thước 19 inch. Đuôi xe Toyota Prado 2020 vẫn giữ thiết kế gọn gàng và mạnh mẽ.

Nhìn chung ngoại thất Toyota Prado 2020 khá đẹp, hiện đại trong tầm giá của một chiếc SUV hạng cao.

Đánh giá nội thất xe Toyota Prado:

Bên trong nội thất Toyota Prado 2020 cũng không có quá nhiều khác biệt. Nét đáng chú ý nhất là vô-lăng 4 chấu lấy từ “đàn anh” Land Cruiser 2017, cùng việc dùng các chi tiết giả kim loại thay vì ốp gỗ như trước. Toyota Prado được trang bị hộp lạnh, giúp làm mát và bảo quản đồ uống, hoa quả.

Gói trang bị an toàn Toyota Safety Sense P cũng được ứng dụng gồm hệ thống chống va chạm trước, cảnh báo chuyển làn, phát hiện người đi bộ, hỗ trợ khởi hành và hệ thống điều khiển hành trình chủ động dựa vào radar.

Nội thất Toyota Prado 2020 được đánh giá ở dạng khá, chưa phải xuất sắc.


14. TOYOTA GRANVIA

Giá xe ô tô Toyota Granvia (Trắng Ngọc Trai): 3080 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Granvia (màu khác): 3072 triệu VNĐ

Màu xe: Trắng Ngọc Trai, Đen, Bạc.

Thông số kỹ thuật Toyota Granvia 2020:

Thông số kỹ thuật xe Toyota Granvia
Số chỗ ngồi 09
Dài x rộng x cao (mm) 5300 x 1970 x 1990 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 3210 mm
Khoảng sáng gầm (mm) 175 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 11 m
Kích thước khoang chở hàng (mm) 1525 x 1540 x 480
Cụm đèn trước/ sau LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Động cơ Dầu, 2.8L, i4, 16-Valve, Turbo
Dung tích xy lanh 2755 cc
Tỷ số nén 15:6
Công suất tối đa 174 mã lực tại 3400 vòng/phút
Mô-men xoán tối đa 450 Nm tại 1600 vòng/phút
Hộp số Số tự động 6 cấp
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau RWD
Za-lăng (inch) 17
Hệ thống điều hòa Tự động 2 dàn lạnh
Hệ thống âm thanh Pioneer 12 loa, tích hợp Apple CarPlay và Android Auto
Loại tay lái 3 chấu/Bọc Da
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Tiêu thụ nhiên liệu (lít dầu/ 100km) 8 lít/ 100km

 

Đánh giá ngoại thất xe Toyota Granvia:

Toyota Granvia 2020 là một mẫu MPV cỡ lớn 9 chỗ ngồi, được chính thức giới thiệu tại Việt Nam tháng 4 năm 2020. Chiếc Minivan này phát triển dựa trên H300 Hiace thế hệ thứ 6, với phần ngoại thất có nhiều điểm giống với Alphard và Hiace.

Phần đầu xe nổi bật với cụm lưới tản nhiệt cỡ lớn nối liền cụm đèn pha Led sắc cạnh. Calang với các thanh ngang và nẹp crom xung quanh sang trọng. Bộ đèn sương mù gọn ghẽ giúp xe đi an toàn vào ban đêm.

Thiết kế phía sau nổi bật với cụm đèn hậu LED, cũng được nối liền bằng một thanh nẹp chrome to bản hình chữ V. Các đường nét vuông thành sắc cạnh phía sau cũng khác so với người anh em Alphard mà giống với mẫu xe Toyota Hiace hơn. Bộ đèn sau phiên bản cao cấp Granvia VX công nghệ Led cùng thiết kế hình chữ L khá đẹp mắt

Toyota Granvia 2020

Đánh giá nội thất xe Toyota Granvia:

Toyota Granvia 2020 sở hữu hệ thống cửa trượt 2 bên. Khoang lái với vô lăng 3 chấu, bọc da và ốp gỗ sang trọng, cùng nhiều nút bấm tích hợp để chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay. Gương chiếu hậu chỉnh điện nhớ 2 vị trí

Khoang hành khách được thiết kế theo kiểu 4 ghế doanh nhân, ghế chỉnh điện 10 hướng. Hàng ghế thứ 4 bố trí 3 ghế có thể gập xuống để tạo khoang hành lý lớn hơn. Hệ thống điều hòa tự động 2 dàn lạnh mạnh mẽ, cửa sổ trời toàn cảnh.

Về tiện nghi, xe được trang bị hệ thống màn hình thông tin giải trí kích thước lớn, tích hợp Apple CarPlay và Android Auto, hệ thống âm thanh Pioneer 12 loa…

Related Post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *